Nguồn gốc:
Thâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc
Hàng hiệu:
XingQi
Thích hợp cho cáp điện cách điện XLPE đa lõi, định mức 0.6/1(1.2)kV trở xuống.
Được thiết kế để kết nối đầu cuối cáp điện áp thấp với thiết bị điện, cung cấp chức năng cách điện, làm kín và kết nối.
Các loại sản phẩm: 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi và 5 lõi (cáp có vỏ bọc / không có vỏ bọc).
| Mục kiểm tra | Phương pháp kiểm tra | Chỉ số hiệu suất |
|---|---|---|
| Độ bền kéo | ASTM D 638 | 9.5MPa (tối thiểu) |
| Độ giãn dài khi đứt | ASTM D 638 | 850% (tối thiểu) |
| Độ bền xé | ASTM D 638 | 24kN/m (tối thiểu) |
| Tỷ trọng | ASTM D 792 | 1.2g/cm³ |
Bảng chọn mối nối trung gian cáp co nguội 4 lõi 0.6/1.0kV
| Tên sản phẩm | Thông số kỹ thuật Model | Tiết diện cáp (mm²) |
|---|---|---|
| Mối nối trung gian 4 lõi | XQ-1/4.0 | 10-16 |
| Mối nối trung gian 4 lõi | XQ-1/4.1 | 25-50 |
| Mối nối trung gian 4 lõi | XQ-1/4.2 | 70-120 |
| Mối nối trung gian 4 lõi | XQ-1/4.3 | 150-240 |
| Mối nối trung gian 4 lõi | XQ-1/4.4 | 300-500 |
Báo giá trên chưa bao gồm phụ kiện phần cứng và dây nối đất.
Chọn mối nối trung gian cáp co nguội 4 lõi 0.6/1.0kV — Đa lõi không vỏ bọc
![]()
Nội dung bộ tiêu chuẩn
1- Ống cách điện co nguội (cung cấp cho mỗi lõi cáp)
2- Băng composite chống thấm & cách điện
3- Băng quấn vỏ bọc (tùy chọn theo phương pháp lắp đặt)
4- Băng keo chống thấm
5- Băng keo PVC
6- Găng tay, bộ vệ sinh
7- Giấy nhám
8- Hướng dẫn sử dụng, giấy chứng nhận phù hợp, danh sách đóng gói
Chọn mối nối trung gian cáp co nguội 4 lõi 0.6/1.0kV — Đa lõi có vỏ bọc
![]()
Nội dung bộ tiêu chuẩn
1- Ống cách điện co nguội (cung cấp cho mỗi lõi cáp)
2- Băng composite chống thấm & cách điện
3- Băng quấn vỏ bọc (tùy chọn theo phương pháp lắp đặt)
4- Dây nối đất
5- Lò xo lực không đổi
6- Băng keo chống thấm
7- Băng keo PVC
8- Găng tay, bộ vệ sinh
9- Giấy nhám
10- Hướng dẫn sử dụng, giấy chứng nhận phù hợp, danh sách đóng gói
Lắp đặt mối nối trung gian cáp co nguội 4 lõi 0.6/1.0kV — Đa lõi (có vỏ bọc / không vỏ bọc)
![]()
![]()
Bước 1: Tiền xử lý cáp
Di chuyển các đầu cáp cần lắp đặt vào vị trí thích hợp. Duỗi thẳng cáp trong phạm vi 2m tính từ mối nối. Tuốt vỏ ngoài, vỏ bọc thép, lớp lót bên trong và cách điện theo kích thước được hiển thị trong bản vẽ. Làm nhám bề mặt trên đoạn 150mm ở cả hai đầu của vỏ ngoài. Giữ nguyên phần vật liệu độn bên trong cáp. Trượt ống co nguội lên lớp cách điện của dây dẫn đầu A, chú ý hướng đầu (xem bản vẽ). (Đối với cáp 4 lõi, lắp ống cách điện cho dây trung tính mỏng lên lớp cách điện dây trung tính mỏng.)
Bước 2: Tiền xử lý cáp
![]()
Ép ống nối theo yêu cầu tiêu chuẩn. Loại bỏ các cạnh sắc và ba via, mài nhẵn và làm sạch bề mặt. Phủ vật liệu độn mastic để lấp đầy các vết lõm do ép cũng như các khe hở giữa ống nối và lớp cách điện pha, với phần chồng lên lớp cách điện pha không dưới 10mm. Kéo ống co nguội từ đầu A và định vị nó ở giữa ống nối. Rút dải hỗ trợ bằng nhựa ra để cho phép co nguội tự nhiên, đảm bảo chồng lên lớp cách điện pha bên trái và bên phải.
![]()
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi