Nguồn gốc:
Thâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc
Hàng hiệu:
XingQI
Chứng nhận:
RoHS 2.0
Đường ống giảm nhiệt cực mỏng chống cháy không chứa halogen 125 ° C này được sản xuất từ hợp chất polyolefin liên kết với bức xạ, cung cấp vật lý vượt trội,tính chất hóa học và điện Nhờ cấu trúc tường siêu mỏng của nó, ống rất phù hợp để bảo vệ các thành phần vi điện tử.Tối ưu hóa đã được thực hiện trên thành phần không có halogen và hiệu suất chống cháy để phù hợp với các yêu cầu ứng dụng khác nhau của khách hàngCác ứng dụng chức năng chính bao gồm bảo vệ dây dây, cách điện của các kết nối, chống rỉ sét và ăn mòn của các khớp hàn và bảo vệ cơ học.
|
Điểm hiệu suất |
Phương pháp thử nghiệm |
Yêu cầu thông số kỹ thuật |
|
Độ bền kéo (MPa) |
ASTM D 2671 |
≥ 104 |
|
Độ kéo dài tại ngã (%) |
ASTM D 2671 |
≥ 200 |
|
Độ bền kéo sau khi lão hóa nhiệt (MPa) |
158 °C × 168h lão hóa theo ASTM D 2671 |
≥ 7.3 |
|
Chiều dài tại ngã sau lão hóa nhiệt (%) |
158 °C × 168h lão hóa theo ASTM D 2671 |
≥ 100 |
|
Chống điện áp (được đánh giá là 300V) |
UL 224 |
Không bị hỏng ở 1500 V trong 1 phút |
|
Sức mạnh điện đệm (thay đổi điện áp) (kV/mm) |
ASTM D 149 |
≥14 |
|
Sự thay đổi theo chiều dài (%) |
Phương pháp ASTM D 2671 C |
-5 ~ +5 |
|
Khả năng chống cháy |
ASTM D 2671 |
Yêu cầu về chất giãn cháy vượt qua |
|
Kháng thể tích (Ω·cm) |
IEC 60093 |
≥1×1014 |
| Thông số kỹ thuật | ID được cung cấp (mm) | ID hoàn toàn phục hồi (mm) | Độ dày tường hoàn toàn phục hồi (mm) | Bao bì tiêu chuẩn (m/cuộn) | Phạm vi ứng dụng (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| Φ0,6CB | 0.90±0.20 | ≤0.40 | 0.20±0.10 | 200 | 0.4~0.7 |
| Φ0.8CB | 1.10±0.20 | ≤0.50 | 0.20±0.10 | 200 | 0.6~0.8 |
| Φ1.0CB | 1.40±0.20 | ≤0.65 | 0.20±0.10 | 200 | 0.7~1.0 |
| Φ1.5CB | 1.90±0.20 | ≤0.85 | 0.20±0.10 | 200 | 0.9~1.4 |
| Φ2.0CB | 2.40±0.20 | ≤1.00 | 0.22±0.10 | 200 | 1.1~1.8 |
| Φ2.5CB | 2.90±0.20 | ≤1.30 | 0.25±0.10 | 200 | 1.4~2.3 |
| Φ3.0CB | 3.40±0.20 | ≤1.50 | 0.28±0.10 | 200 | 1.6~2.7 |
| Φ3.5CB | 3.90±0.20 | ≤1.80 | 0.28±0.10 | 200 | 1.9~3.2 |
| Φ4.0CB | 4.40±0.20 | ≤2.00 | 0.30±0.10 | 200 | 2.1~3.6 |
| Φ4.5CB | 4.90±0.20 | ≤2.30 | 0.30±0.10 | 100 | 2.4~4.0 |
| Φ5.0CB | 5.50±0.20 | ≤2.50 | 0.32±0.10 | 100 | 2.6~4.5 |
| Φ6.0CB | 6.30±0.20 | ≤3.00 | 0.32±0.10 | 100 | 3.1~5.4 |
| Φ7.0CB | 7.50±0.30 | ≤3.50 | 0.32±0.10 | 200 | 3.7~6.3 |
| Φ8.0CB | 8.50±0.30 | ≤4.00 | 0.35±0.10 | 200 | 4.2~7.2 |
| Φ9.0CB | 9.50±0.30 | ≤4.50 | 0.35±0.10 | 200 | 4.7~8.0 |
| Φ10CB | 10.50±0.30 | ≤5.00 | 0.35±0.10 | 200 | 5.2~9.0 |
| Φ11CB | 11.50±0.30 | ≤5.50 | 0.40±0.10 | 200 | 5.8~10.0 |
| Φ12CB | 12.50±0.30 | ≤ 6.00 | 0.40±0.10 | 200 | 6.2~11.0 |
| Φ13CB | 13.50±0.30 | ≤ 6.50 | 0.40±0.10 | 200 | 6.7~12.0 |
| Φ14CB | 14.50±0.30 | ≤ 7.00 | 0.40±0.10 | 200 | 7.3~13.0 |
| Φ15CB | 15.50±0.40 | ≤ 7.50 | 0.40±0.10 | 200 | 7.8~14.0 |
| Φ16CB | 16.50±0.40 | ≤8.00 | 0.40±0.10 | 200 | 8.3~15.8 |
| Φ17CB | 17.50±0.40 | ≤8.50 | 0.40±0.10 | 200 | 8.8~16.0 |
| Φ18CB | 18.50±0.50 | ≤ 9.00 | 0.42±0.10 | 200 | 9.3~17.0 |
| Φ20CB | 20.50±0.50 | ≤100 | 0.45±0.10 | 200 | 10.5~19.0 |
| Φ22CB | 22.50±0.50 | ≤ 11.0 | 0.45±0.10 | 200 | 11.5~20.5 |
| Φ25CB | 25.50±0.50 | ≤125 | 0.45±0.10 | 100 | 13.0~24.0 |
| Φ28CB | 28.50±0.50 | ≤ 14.0 | 0.60±0.10 | 100 | 14.5~27.0 |
Lưu ý: Kích thước và màu sắc tùy chỉnh có sẵn theo yêu cầu của khách hàng.
Gửi yêu cầu của bạn trực tiếp đến chúng tôi